矫正【矯正】
[jiǎo zhèng] [矫 正]
sửa chữa; chỉnh (ví dụ: khuyết tật cơ thể như thính giác hoặc thị lực); chữa
改正偏差或纠正生理缺陷。
医生建议他戴眼镜来矫正视力。
yī shēng jiàn yì tā dài yǎn jìng lái jiǎo zhèng shì lì.Bác sĩ khuyên anh ấy đeo kính để chỉnh thị lực.
没错。荀子认为,礼法乃后天矫正恶性之关键。没有礼法,人就会顺从本能去争夺。
méi cuò. xún zǐ rèn wéi, lǐ fǎ nǎi hòu tiān jiǎo zhèng è xìng zhī guān jiàn. méi yǒu lǐ fǎ, rén jiù huì shùn cóng běn néng qù zhēng duó.Không sai. Tuần Tử cho rằng, lễ pháp chính là chìa khóa để hậu thiên uốn nắn ác tính. Không có lễ pháp, con người sẽ thuận theo bản năng mà tranh đoạt.
Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃医生建议他通过激光手术矫正视力。
yī shēng jiàn yì tā tōng guò jī guāng shǒu shù jiǎo zhèng shì lì.Bác sĩ khuyên anh ấy chỉnh thị lực bằng phẫu thuật laser.