XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

缮

[shàn]

sửa chữa; vá; chép lại

可是修缮费用比建新楼还贵,我们何必花这么多钱呢?

kě shì xiū shàn fèi yòng bǐ jiàn xīn lóu hái guì, wǒ men hé bì huā zhè me duō qián ne?

Nhưng chi phí trùng tu còn đắt hơn xây nhà mới, chúng ta cần gì phải tốn nhiều tiền thế?

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

政府出资修缮了城郊的历史公墓。

zhèng fǔ chū zī xiū shàn le chéng jiāo de lì shǐ gōng mù.

Chính phủ đã xuất vốn tu sửa nghĩa trang công cộng lịch sử ở ngoại thành.

这样恐怕不太妥当。文物修缮必须严格遵循修旧如旧的原则。

zhè yàng kǒng pà bú tài tuǒ dàng. wén wù xiū shàn bì xū yán gé zūn xún xiū jiù rú jiù de yuán zé.

E là như vậy không phù hợp lắm. Phục dựng di vật phải tuân thủ nghiêm ngặt nguyên tắc phục dựng nguyên trạng.

Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外