缮写[shàn xiě] [缮 TẢ]Lưu từKhácsao chép; chép lạiChữ trong từ缮shànsửa chữa写xiěTẢviếtTừ cùng chữ:听写tīng xiěHSK 1(của học sinh) viết chính tả抄写chāo xiěHSK 4sao chép描写miáo xiěHSK 4miêu tả编写biān xiěHSK 7biên soạn书写shū xiěHSK 9viết填写tián xiěHSK 9điền vào biểu mẫu撰写zhuàn xiěHSK 9viếtTừ cận nghĩa:复印fù yìnHSK 3sao chép抄chāoHSK 4sao chép抄写chāo xiěHSK 4sao chép仿制fǎng zhìHSK 7sao chép临写lín xiěsao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)临摹lín mósao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)仿造fǎng zàosao chép传写chuán xiěsao chép传抄chuán chāosao chép (một văn bản) từ người này sang người khácXem thêm (3)