研究者
[yán jiū zhě] [研 究 者]
nhà điều tra; nhà nghiên cứu
原来如此,研究者免费投稿,结果学校反而要花巨资买回来看。
yuán lái rú cǐ, yán jiū zhě miǎn fèi tóu gǎo, jié guǒ xué xiào fǎn ér yào huā jù zī mǎi huí lái kàn.Hóa ra là vậy, nhà nghiên cứu nộp bài miễn phí, rốt cuộc trường học lại phải bỏ khoản tiền lớn mua lại để đọc.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底诚实守信是每个学术研究者必须遵循的道德准则。
chéng shí shǒu xìn shì měi gè xué shù yán jiū zhě bì xū zūn xún de dào dé zhǔn zé.Trung thực giữ chữ tín là chuẩn mực đạo đức mà mỗi nhà nghiên cứu học thuật phải tuân thủ.
这座历史悠久的天主教教堂建于十六世纪,吸引了大量研究者前去考察。
zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de tiān zhǔ jiào jiào táng jiàn yú shí liù shì jì, xī yǐn le dà liàng yán jiū zhě qián qù kǎo chá.Nhà thờ Công giáo lâu đời này được xây dựng vào thế kỷ 16, thu hút rất nhiều nhà nghiên cứu đến khảo sát.