祖坟
[zǔ fén] [祖 坟]
mộ tổ tiên
爷爷去世后葬在后山的祖坟里。
yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.
[zǔ fén] [祖 坟]
mộ tổ tiên
爷爷去世后葬在后山的祖坟里。
yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.