祛邪除灾[qū xié chú zāi] [祛 邪 除 灾]Lưu từKháctrừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)Chữ trong từ祛qūhiến tế để xua đuổi tai họa邪xiéma quỷ除chúloại bỏ灾zāithảm họaTừ cùng chữ:受灾shòu zāiHSK 5bị thiên tai救灾jiù zāiHSK 5cứu trợ thiên tai水灾shuǐ zāiHSK 5lụt火灾huǒ zāiHSK 5đám cháy lớn (trong thành phố, rừng, v.v.)旱灾hàn zāiHSK 7hạn hán