禹会[yǔ huì] [禹 会]Lưu từKhácKhu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市 (bèngbù shì), An HuyChữ trong từ禹yǔVũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy会huìcó thểTừ ghép:禹会区yǔ huì qūKhu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市 (bèngbù shì), An HuyTừ cùng chữ:开会kāi huìHSK 1tổ chức cuộc họp晚会wǎn huìHSK 2buổi dạ tiệc机会jī huìHSK 2cơ hội音乐会yīn yuè huìHSK 2buổi hòa nhạc体会tǐ huìHSK 3biết từ kinh nghiệm社会shè huìHSK 3xã hội演唱会yǎn chàng huìHSK 3buổi hòa nhạc hoặc buổi biểu diễn大会dà huìHSK 4đại hội约会yuē huìHSK 4cuộc hẹnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:禹会区yǔ huì qūKhu Yuhui, thành phố Bạng Phụ 蚌埠市 (bèngbù shì), An Huy