空地
[kòng dì] [空 地]
1.đất trống; không gian mở
荒着或未被占用的土地。
他们在村口的空地上建了一个羽毛球场。
tā men zài cūn kǒu de kòng dì shàng jiàn le yí gè yǔ máo qiú chǎng.Họ đã dựng một sân cầu lông trên khu đất trống ở đầu làng.
2.không - đất (không trung và mặt đất)
指空中和地面,或空军与陆军。
两军进行了空地协同作战演练。
liǎng jūn jìn xíng le kòng dì xié tóng zuò zhàn yǎn liàn.Hai lực lượng đã tiến hành diễn tập hiệp đồng tác chiến không - đất.
大卫,我们在这片空地建个社区菜园怎么样?
dà wèi, wǒ men zài zhè piàn kòng dì jiàn gè shè qū cài yuán zěn me yàng?Đại Vệ, chúng mình lập một vườn rau cộng đồng ở bãi đất trống này thế nào?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由他两手空空地回到了家里。
tā liǎng shǒu kōng kòng dì huí dào le jiā lǐ.Anh ấy trở về nhà với hai bàn tay trắng.