端倪
[duān ní] [端 倪]
ranh giới; manh mối; chỉ dẫn
哦?你看出什么端倪了?具体是哪方面的数据不对劲?
ò? nǐ kàn chū shén me duān ní le? jù tǐ shì nǎ fāng miàn de shù jù bú duì jìn?Ồ? Em nhận ra manh mối gì rồi? Cụ thể là số liệu phương diện nào không ổn?
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有难道肉眼完全看不出端倪吗?连微表情都做得那么逼真?
nán dào ròu yǎn wán quán kàn bù chū duān ní ma? lián wēi biǎo qíng dōu zuò de nà me bī zhēn?Lẽ nào mắt thường hoàn toàn không nhìn ra dấu vết sao? Ngay cả vi biểu cảm cũng được làm chân thực như thế?
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂