笔头[bǐ tóu] [笔 头]Lưu từKháckhả năng viết; kỹ năng viết; bằng văn bảnChữ trong từ笔bǐkhoản头tóuđầuTừ cùng chữ:点头diǎn tóuHSK 2gật đầu笔记bǐ jìHSK 2ghi chép lại里头lǐ touHSK 2bên trong笔记本bǐ jì běnHSK 2sổ tay (văn phòng phẩm)木头mù touHSK 3chậm chạp石头shí touHSK 3đá前头qián touHSK 4ở phía trước后头hòu touHSK 4đằng sau镜头jìng tóuHSK 4ống kính máy ảnhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:笔底下bǐ dǐ xiàkhả năng viếtVí dụ trong bài học铅笔头断了,他拿小刀慢慢削尖。qiān bǐ tóu duàn le, tā ná xiǎo dāo màn màn xiāo jiān.Đầu bút chì bị gãy rồi, cậu ấy lấy dao nhỏ từ từ gọt nhọn.