笛子
[dí zi] [笛 子]
sáo trúc; lượng từ: 管 (guǎn)
管乐器,通常用竹子制成
王老师在传统乐器讲座中,现场吹奏了一曲笛子独奏。
wáng lǎo shī zài chuán tǒng yuè qì jiǎng zuò zhōng, xiàn chǎng chuī zòu le yì qǔ dí zǐ dú zòu.Thầy Vương đã biểu diễn một khúc độc tấu sáo trúc tại buổi toạ đàm về nhạc cụ truyền thống.
管
他用竹子做了一支笛子。
tā yòng zhú zi zuò le yì zhī dí zǐ.Anh ấy dùng tre làm một cây sáo.
他每天晚上都吹笛子。
tā měi tiān wǎn shàng dōu chuī dí zǐ.Tối nào anh ấy cũng thổi sáo.
