经幡[jīng fān] [经 幡]Lưu từKháccờ cầu nguyện Tây TạngChữ trong từ经jīngkinh điển幡fānbiểu ngữTừ cùng chữ:经常jīng chángHSK 2thường经理jīng lǐHSK 2quản lý经过jīng guòHSK 2đi qua经历jīng lìHSK 3kinh nghiệm经济jīng jìHSK 3kinh tế经营jīng yíngHSK 3tham gia (kinh doanh, v.v.)经验jīng yànHSK 3kinh nghiệm经典jīng diǎnHSK 4kinh điển经费jīng fèiHSK 5quỹXem thêm (3)Từ cận nghĩa:风马旗fēng mǎ qícờ cầu nguyện Tây Tạng