XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绑定

[bǎng dìng] [绑 定]

(từ mượn) ràng buộc; liên kết (ví dụ: tài khoản với số điện thoại di động)

我想把银行卡绑定到手机支付上,麻烦吗?

wǒ xiǎng bǎ yín háng kǎ bǎng dìng dào shǒu jī zhī fù shàng, má fán ma?

Em muốn liên kết thẻ ngân hàng vào thanh toán di động, có phiền phức không ạ?

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

对,绑定成功以后,买东西直接扫码就能付钱。

duì, bǎng dìng chéng gōng yǐ hòu, mǎi dōng xī zhí jiē sǎo mǎ jiù néng fù qián.

Đúng, sau khi liên kết thành công, mua đồ quét mã trực tiếp là có thể trả tiền.

Trong bài: Thủ tục kích hoạt thanh toán di động

这也正是我们要完善的地方,只要把指挥官与开发者绑定即可界定责任。

zhè yě zhèng shì wǒ men yào wán shàn de dì fāng, zhǐ yào bǎ zhǐ huī guān yǔ kāi fā zhě bǎng dìng jí kě jiè dìng zé rèn.

Đây cũng chính là điểm chúng ta cần hoàn thiện, chỉ cần ràng buộc người chỉ huy và nhà phát triển là có thể xác định trách nhiệm.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành