署方
[shǔ fāng] [署 方]
(cơ quan) chính phủ
你具体指的是研发方、部署方还是指挥官的法律连带?
nǐ jù tǐ zhǐ de shì yán fā fāng, bù shǔ fāng hái shì zhǐ huī guān de fǎ lǜ lián dài?Em chỉ cụ thể sự liên đới pháp luật của bên nghiên cứu phát triển, bên bố trí hay người chỉ huy?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂