背地风[bèi dì fēng] [背 地 风]Lưu từKhácsau lưng ai đó; một cách riêng tư; lén lútChữ trong từ背bēicõng地dìđất风fēnggióTừ cùng chữ:一路顺风yī lù shùn fēngHSK 2chúc lên đường bình an (thành ngữ)背后bèi hòuHSK 3phía sau背景bèi jǐngHSK 4bối cảnh台风tái fēngHSK 5phong thái trên sân khấu, dáng vẻ背包bēi bāoHSK 5ba lô麦克风mài kè fēngHSK 5microphone (từ mượn)背心bèi xīnHSK 6áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.)背着bēi zheHSK 6cõng, đeo trên lưng刮风guā fēngHSK 7trời gióXem thêm (3)Từ cận nghĩa:背地里bèi dì lisau lưng ai đó