胶
[jiāo]
dán; keo; cao su
最好用牛皮胶、植物胶之类的天然粘合剂。
zuì hǎo yòng niú pí jiāo, zhí wù jiāo zhī lèi de tiān rán nián hé jì.Tốt nhất là dùng chất kết dính thiên nhiên như keo da bò, keo thực vật vân vân.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的请用胶水把这张图画贴在墙上。
qǐng yòng jiāo shuǐ bǎ zhè zhāng tú huà tiē zài qiáng shàng.Hãy dùng keo dán để dán bức tranh này lên tường.
王老师,鉴于全球变暖加剧,向平流层喷洒气溶胶的方案被重新提出来了。
wáng lǎo shī, jiàn yú quán qiú biàn nuǎn jiā jù, xiàng píng liú céng pēn sǎ qì róng jiāo de fāng àn bèi chóng xīn tí chū lái le.Thầy Vương, trước tình hình ấm lên toàn cầu gia tăng, phương án phun sol khí vào tầng bình lưu lại được đề xuất trở lại rồi ạ.
Trong bài: Quản trị rủi ro kỹ thuật địa cầu bức xạ mặt trời · 尚且……何况……