脱贫致富[tuō pín zhì fù] [脱 贫 致 富]Lưu từKhácthoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèoChữ trong từ脱tuōrụng贫pínnghèo致zhìgửi富fùgiàuTừ cùng chữ:丰富fēng fùHSK 3làm phong phú财富cái fùHSK 4sự giàu có脱离tuō líHSK 5tách rời khỏi贫富pín fùHSK 8nghèo và giàu脱节tuō jiéHSK 9rời ra脱落tuō luòHSK 9rơi ra脱身tuō shēnHSK 9thoát khỏi致富zhì fùHSK 9trở nên giàu có脱口而出tuō kǒu ér chūHSK 9(thành ngữ) thốt raXem thêm (1)Ví dụ trong bài học村干部带领村民们通过种植果树脱贫致富。cūn gàn bù dài lǐng cūn mín men tōng guò zhòng zhí guǒ shù tuō pín zhì fù.Cán bộ thôn dẫn dắt bà con thoát nghèo làm giàu nhờ trồng cây ăn quả.