膏
[gào]
làm ẩm; bôi mỡ; thoa (kem, thuốc mỡ)
开了止痒药膏和一些退过敏的药片。
kāi le zhǐ yǎng yào gāo hé yì xiē tuì guò mǐn de yào piàn.Kê thuốc mỡ trị ngứa và một số viên thuốc chống dị ứng.
Trong bài: Miêu tả triệu chứng khi khám bệnh他买了一管具有美白功效的牙膏。
tā mǎi le yì guǎn jù yǒu měi bái gōng xiào de yá gāo.Anh ấy đã mua một tuýp kem đánh răng có công dụng làm trắng.
与其每季度挤牙膏似地补贴,不如索性关停低效门店,把预算全投向直播带货。
yǔ qí měi jì dù jǐ yá gāo sì dì bǔ tiē, bù rú suǒ xìng guān tíng dī xiào mén diàn, bǎ yù suàn quán tóu xiàng zhí bō dài huò.Thay vì mỗi quý trợ cấp như nặn kem đánh răng, chi bằng dứt khoát đóng cửa các điểm bán hiệu quả thấp, dồn toàn bộ ngân sách sang livestream bán hàng.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性