船帆
[chuán fān] [船 帆]
cánh buồm
渔民顺着清晨的风扯起了船帆。
yú mín shùn zhe qīng chén de fēng chě qǐ le chuán fān.Ngư dân nương theo ngọn gió sớm kéo căng cánh buồm.
年轻的水手在船长的指挥下熟练地升起了船帆。
nián qīng de shuǐ shǒu zài chuán cháng de zhǐ huī xià shú liàn dì shēng qǐ le chuán fān.Người thủy thủ trẻ giương buồm lên một cách thuần thục dưới sự chỉ huy của thuyền trưởng.