萌
[méng]
(hình thức kết hợp) nảy mầm; đâm chồi; (khẩu ngữ) dễ thương; đáng yêu (mượn chữ từ tiếng Nhật 萌え "moe", sự yêu thích nhân vật anime hoặc manga); (văn học) người dân thường (biến thể của 氓[méng])
你能萌生这种认知,想必已然厘清了内在的症结?
nǐ néng méng shēng zhè zhǒng rèn zhī, xiǎng bì yǐ rán lí qīng le nèi zài de zhēng jié?Cậu có thể nảy sinh nhận thức này, hẳn là đã làm rõ những mấu chốt bên trong rồi chứ?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说我们必须把隐患消灭在萌芽之中。
wǒ men bì xū bǎ yǐn huàn xiāo miè zài méng yá zhī zhōng.Chúng ta phải loại bỏ mối nguy hại ngay từ trong trứng nước.
嗯,我总担心自己不能胜任,甚至萌生了辞职的念头。
èn, wǒ zǒng dān xīn zì jǐ bù néng shèng rèn, shèn zhì méng shēng le cí zhí de niàn tou.Vâng, em luôn lo mình không đảm đương nổi, thậm chí nảy ra ý định nghỉ việc.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不