蛋白
[dàn bái] [蛋 白]
lòng trắng trứng; chất đạm; albumin
太好了,但这批高蛋白食品是要分发给社区流浪者的,必须格外谨慎。
tài hǎo le, dàn zhè pī gāo dàn bái shí pǐn shì yào fēn fā gěi shè qū liú làng zhě de, bì xū gé wài jǐn shèn.Tốt quá, nhưng đợt thực phẩm giàu protein này dùng để phát cho người vô gia cư trong cộng đồng, phải đặc biệt thận trọng.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…运动员需要摄取足够的蛋白质。
yùn dòng yuán xū yào shè qǔ zú gòu de dàn bái zhì.Vận động viên cần hấp thụ đủ protein.
身体的肌肉组织需要补充蛋白质。
shēn tǐ de jī ròu zǔ zhī xū yào bǔ chōng dàn bái zhì.Mô cơ của cơ thể cần bổ sung protein.