衣冠禽兽[yī guān qín shòu] [衣 冠 禽 兽]Lưu từKhácnghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinhChữ trong từ衣yīquần áo冠guānmũ禽qínthuật ngữ chung cho chim và động vật兽shòuquái thúTừ cùng chữ:衣服yī fuHSK 1quần áo衣架yī jiàHSK 3móc treo quần áo衣裳yī shangHSK 6(thông tục) quần áo飞禽走兽fēi qín zǒu shòuHSK 6chim chóc và muông thú野兽yě shòuHSK 9quái thú衣食住行yī shí zhù xíngHSK 9áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ)