讹传[é chuán] [讹 传]Lưu từKháctin đồn vô căn cứ; truyền đạt niềm tin sai lầm cho người khácChữ trong từ讹élỗi传chuántruyền đạtTừ ghép:以讹传讹yǐ é chuán étruyền bá sai sự thậtTừ cùng chữ:宣传xuān chuánHSK 3truyền bá流传liú chuánHSK 4lan truyền遗传yí chuánHSK 4di truyền讹诈é zhàHSK 7tống tiền bằng giả dối失传shī chuánHSK 8(kỹ năng, v.v.) mai một相传xiāng chuánHSK 9truyền lại祖传zǔ chuánHSK 9truyền lại từ tổ tiênTừ cận nghĩa:蜚语fēi yǔtin đồn vô căn cứ