谟
[mó]
kế hoạch; lên kế hoạch
休谟xiū móDavid Hume (1711-1776), triết gia thời Khai Sáng Scotland望谟wàng móhuyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州 (q…望谟县wàng mó xiànhuyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州 (qián…忽鲁谟斯hū lǔ mó sītên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz德谟克拉西dé mó kè lā xīdân chủ (từ mượn) (cũ)