心路
[xīn lù] [心 路]
kế hoạch; mưu mẹo; sự chịu đựng
可我还担心路上堵车迟到,见面时又紧张得说不出话,场面会很尴尬。
kě wǒ hái dān xīn lù shang dǔ chē chí dào, jiàn miàn shí yòu jǐn zhāng de shuō bù chū huà, chǎng miàn huì hěn gān gà.Nhưng mình còn lo tắc đường đến muộn, lúc gặp lại hồi hộp không nói nên lời, sẽ rất ngượng.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非