XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贮

[zhù]

lưu trữ; tích trữ; kho dự trữ

农民在秋天贮藏粮食过冬。

nóng mín zài qiū tiān zhù cáng liáng shí guò dōng.

Nông dân tích trữ lương thực vào mùa thu để qua mùa đông.

这个山洞适合贮藏葡萄酒。

zhè ge shān dòng shì hé zhù cáng pú táo jiǔ.

Hang núi này thích hợp để dự trữ rượu vang.

地下冷库通常被用来科学贮藏大量新鲜果蔬。

dì xià lěng kù tōng cháng bèi yòng lái kē xué zhù cáng dà liàng xīn xiān guǒ shū.

Kho lạnh dưới lòng đất thường được dùng để dự trữ rau quả tươi số lượng lớn một cách khoa học.