归档
[guī dàng] [归 档]
lưu trữ; xếp vào hồ sơ
听起来很合理,那文件要怎么归档?
tīng qǐ lái hěn hé lǐ, nà wén jiàn yào zěn me guī dàng?Nghe có vẻ hợp lý, tài liệu sẽ lưu trữ như thế nào?
Trong bài: Tổng kết nội dung một buổi họp很好,我也依据最新数据敲定了结论,最终定稿已加密归档。
hěn hǎo, wǒ yě yī jù zuì xīn shù jù qiāo dìng le jié lùn, zuì zhōng dìng gǎo yǐ jiā mì guī dàng.Rất tốt, mình cũng đã chốt xong kết luận dựa trên dữ liệu mới nhất, bản thảo cuối cùng đã được mã hóa và lưu trữ.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性终审阶段需核实项目报告无误,经部门主管签字认可后方可归档。
zhōng shěn jiē duàn xū hé shí xiàng mù bào gào wú wù, jīng bù mén zhǔ guǎn qiān zì rèn kě hòu fāng kě guī dàng.Giai đoạn thẩm định cuối cần xác nhận báo cáo dự án không có sai sót, sau khi được trưởng bộ phận ký duyệt mới được lưu trữ.
Trong bài: Giải thích phương pháp thực hiện