贮存[zhù cún] [贮 存]Lưu từKháclưu trữ; gửiChữ trong từ贮zhùlưu trữ存cúntồn tạiTừ ghép:贮存器zhù cún qìthiết bị lưu trữ (máy tính)贮存管zhù cún guǎnbình chứa chất lỏng hoặc khíTừ cùng chữ:保存bǎo cúnHSK 3bảo tồn生存shēng cúnHSK 3tồn tại储存chǔ cúnHSK 6dự trữ并存bìng cúnHSK 6tồn tại cùng lúc内存nèi cúnHSK 8bộ nhớ trong幸存xìng cúnHSK 9sống sót (sau thảm họa)贮藏zhù cángHSK 9tích trữTừ cận nghĩa:贮zhùlưu trữ㝉zhùlưu trữ下榻xià tàlưu trú (ở khách sạn, v.v. trong chuyến đi)储藏chǔ cánglưu trữ存有cún yǒulưu trữ存档cún dànglưu trữ库藏kù cánglưu trữ归档guī dànglưu trữ贮备zhù bèilưu trữXem thêm (1)