贺兰山脉[hè lán shān mài] [贺 兰 山 脉]Lưu từKhácDãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội MôngChữ trong từ贺hèchúc mừng兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)山shānnúi脉màiđộng mạch và tĩnh mạchTừ cùng chữ:贺卡hè kǎHSK 5thiệp chúc mừng山脉shān màiHSK 6dãy núi动脉dòng màiHSK 7động mạch贺信hè xìnHSK 7thư hoặc tin nhắn chúc mừng贺电hè diànHSK 7điện mừng来龙去脉lái lóng qù màiHSK 8nghĩa đen: địa thế lên xuống (thành ngữ)血脉xuè màiHSK 9mạch máuTừ cận nghĩa:贺兰山hè lán shāndãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông