贺兰山[hè lán shān] [贺 兰 山]Lưu từKhácdãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội MôngChữ trong từ贺hèchúc mừng兰lánhoa lan (兰花 Cymbidium goeringii)山shānnúiTừ ghép:贺兰山脉hè lán shān màiDãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông贺兰山岩鹨hè lán shān yán liù(loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)贺兰山红尾鸲hè lán shān hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)Từ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi贺卡hè kǎHSK 5thiệp chúc mừng冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa贺信hè xìnHSK 7thư hoặc tin nhắn chúc mừng贺电hè diànHSK 7điện mừng高山gāo shānHSK 7núi caoXem thêm (3)Từ cận nghĩa:贺兰山脉hè lán shān màiDãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông