躺平
[tǎng píng] [躺 平]
nằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
是啊,不少人确实存在误解,以为“无为”就是什么都不干、彻底躺平。
shì a, bù shǎo rén què shí cún zài wù jiě, yǐ wéi“ wú wéi” jiù shì shén me dōu bù gān, chè dǐ tǎng píng.Đúng vậy, quả thực không ít người hiểu lầm, tưởng rằng "vô vi" là không làm gì cả, buông xuôi hoàn toàn.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝对呀,许多人容易误解无为而治,以为是消极躺平,其实是指顺应自然法则。
duì ya, xǔ duō rén róng yì wù jiě wú wéi ér zhì, yǐ wéi shì xiāo jí tǎng píng, qí shí shì zhǐ shùn yìng zì rán fǎ zé.Đúng thế ạ, nhiều người dễ hiểu lầm vô vi mà trị, cho rằng là phó mặc tiêu cực, thực ra là thuận theo quy luật tự nhiên.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại