轴
[zhóu]
trục; trục quay; ống chỉ (cho sợi)
甲方临时勒令修改设计图纸,我一直在连轴转处理那个项目。
jiǎ fāng lín shí lè lìng xiū gǎi shè jì tú zhǐ, wǒ yì zhí zài lián zhóu zhuǎn chǔ lǐ nà ge xiàng mù.Bên A đột xuất ra lệnh buộc sửa bản vẽ thiết kế, mình phải làm việc liên tục để xử lý dự án đó.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗传动轴上的键磨损严重需要更换。
chuán dòng zhóu shàng de jiàn mó sǔn yán zhòng xū yào gēng huàn.Then trên trục truyền động bị mòn nghiêm trọng cần thay thế.
是啊,连轴转的工作让我忽略了生活,我甚至忘记了相识多年老朋友的生日。
shì a, lián zhóu zhuǎn de gōng zuò ràng wǒ hū lüè le shēng huó, wǒ shèn zhì wàng jì le xiāng shí duō nián lǎo péng yǒu de shēng rì.Đúng vậy, công việc làm liên tục khiến tôi bỏ bê cuộc sống, tôi thậm chí còn quên sinh nhật của người bạn cũ quen biết nhiều năm.
Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至