HSK 7车轴【車軸】[chē zhóu] [车 轴]Lưu từDanh từtrục xe; lượng từ: 根 (gēn)穿在车轮中间使车轮旋转的轴车辆在重载行驶前必须仔细检查车轴。chē liàng zài zhòng zǎi xíng shǐ qián bì xū zǐ xì jiǎn chá chē zhóu.Xe phải được kiểm tra trục xe kỹ lưỡng trước khi chở nặng.Xem thêm (3)Lượng từ根Chữ trong từ车chēxe轴zhóutrụcTừ ghép:后车轴hòu chē zhóutrục sau (của xe)车轴草chē zhóu cǎocỏ honewortTừ cùng chữ:车上chē shàngHSK 1trên xe车票chē piàoHSK 1vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)车站chē zhànHSK 1nhà ga车辆chē liàngHSK 2phương tiện giao thông车主chē zhǔHSK 5chủ sở hữu xe车库chē kùHSK 5gara车号chē hàoHSK 6biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)车展chē zhǎnHSK 6triển lãm ô tô车牌chē páiHSK 6biển số xeXem thêm (3)Từ cận nghĩa:车辕chē yuántrục xe (kéo xe)