较大
[jiào dà] [较 ĐẠI]
tương đối lớn
嗯,让我梳理一下,刚才的信息量比较大。
èn, ràng wǒ shū lǐ yí xià, gāng cái de xìn xī liáng bǐ jiào dà.Ừm, để em sắp xếp lại, lượng thông tin vừa rồi khá lớn.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得这个月商品价格调整幅度较大。
zhè ge yuè shāng pǐn jià gé tiáo zhěng fú dù jiào dà.Mức điều chỉnh giá hàng hóa tháng này khá lớn.
哪个网盘空间比较大,而且分享起来方便呢?
nǎ gè wǎng pán kōng jiān bǐ jiào dà, ér qiě fēn xiǎng qǐ lái fāng biàn ne?Ổ đĩa mạng nào dung lượng tương đối lớn, mà chia sẻ lại thuận tiện thế?
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光