过节【過節】
[guò jié] [过 节]
ăn lễ; đón lễ, Tết
度过节日。
每逢过节,人们都会回家与家人团聚。
měi féng guò jié, rén men dōu huì huí jiā yǔ jiā rén tuán jù.Mỗi dịp lễ tết, mọi người đều sẽ về nhà đoàn tụ với gia đình.
hiềm khích, xích mích
因猜疑或小事产生的矛盾或隔阂。
他们两个人以前有些过节,互不理睬。
tā men liǎng gè rén yǐ qián yǒu xiē guò jié, hù bù lǐ cǎi.Hai người bọn họ trước đây có chút xích mích, không thèm để ý đến nhau.
逢年过节,社区都会慰问老人。
féng nián guò jié, shè qū dōu huì wèi wèn lǎo rén.Mỗi dịp lễ tết, khu phố đều đi thăm hỏi người cao tuổi.
逢年过节,我们都要常怀感恩之心。
féng nián guò jié, wǒ men dōu yào cháng huái gǎn ēn zhī xīn.Mỗi dịp lễ tết, chúng ta đều nên luôn giữ lòng biết ơn.