判例
[pàn lì] [判 例]
án lệ
嗯,希望这次的典型判例能为整个数字经济领域的合规治理树立标杆。
èn, xī wàng zhè cì de diǎn xíng pàn lì néng wèi zhěng gè shù zì jīng jì lǐng yù de hé guī zhì lǐ shù lì biāo gān.Ừ, hy vọng án lệ điển hình lần này có thể lập nên chuẩn mực quản trị tuân thủ cho toàn bộ lĩnh vực kinh tế số.
Trong bài: Lập luận pháp lý chống thao túng độc quyền nền tảng số法学专业的学生本学期需要系统学习刑法的核心理论与判例。
fǎ xué zhuān yè de xué shēng běn xué qī xū yào xì tǒng xué xí xíng fǎ de hé xīn lǐ lùn yǔ pàn lì.Sinh viên chuyên ngành luật học kỳ này cần nghiên cứu có hệ thống các lý thuyết cốt lõi và án lệ của luật hình sự.
是啊。你打算怎么定义这个范围?是按照现行法规来,还是参考判例?
shì a. nǐ dǎ suàn zěn me dìng yì zhè ge fàn wéi? shì àn zhào xiàn xíng fǎ guī lái, hái shì cān kǎo pàn lì?Đúng vậy. Anh định định nghĩa phạm vi đó như thế nào? Theo quy định pháp luật hiện hành, hay tham khảo án lệ?
Trong bài: Phân tích trách nhiệm pháp lý doanh nghiệp · 者、所