遐
[xiá]
xa xôi; lâu dài; từ bỏ
他年纪轻轻就已经闻名遐迩。
tā nián jì qīng qīng jiù yǐ jīng wén míng xiá ěr.Cậu ấy tuổi còn trẻ mà đã vô cùng nổi tiếng.
我们计划利用假期去游览闻名遐迩的桂林山水。
wǒ men jì huà lì yòng jià qī qù yóu lǎn wén míng xiá ěr de guì lín shān shuǐ.Chúng tôi dự định tận dụng kỳ nghỉ để đi tham quan non nước Quế Lâm lừng danh.