遗老[yí lǎo] [遗 LÃO]Lưu từKhácngười bảo thủ; người trung thành với triều đại trướcChữ trong từ遗yí(hình thức bị giới hạn) để lại老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…Từ cùng chữ:遗产yí chǎnHSK 4di sản遗传yí chuánHSK 4di truyền古老gǔ lǎoHSK 5cổ xưa养老yǎng lǎoHSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình)遗失yí shīHSK 6mất遗憾yí hànHSK 6hối tiếc元老yuán lǎoHSK 9nguyên lão衰老shuāi lǎoHSK 9lão hóa遗体yí tǐHSK 9thi hài (của một người chết)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:套中人tào zhōng rénngười bảo thủ