雍
[yōng]
hòa hợp
时雍shí yōnghòa hợp纳雍nà yōnghuyện Nayong ở địa khu Bijie 毕节地区 (bì jié dì qū), Quý Châu辟雍bì yōngtrung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu邵雍shào yōngShao Yong (1011-1077), nhà thơ và học giả Tri lý học thời Bắc Tống 理学家雍和yōng héhòa hợp雍容yōng róngtự nhiên雍正yōng zhèngUng Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)雍睦yōng mùhài hòa雍穆yōng mùbiến thể của 雍睦 (yōng mù)