协和[xié hé] [协 和]Lưu từKháchòa hợp; hài hòa; hợp tácChữ trong từ协xiéhợp tác和hé(nối hai danh từ) vàTừ ghép:协和飞机xié hé fēi jīConcorde, máy bay chở khách siêu thanh协和式客机xié hé shì kè jīConcorde, máy bay chở khách siêu thanhTừ cùng chữ:暖和nuǎn huoHSK 3ấm协议xié yìHSK 5thỏa thuận温和wēn héHSK 5nhẹ nhàng协议书xié yì shūHSK 5văn bản thỏa thuận协会xié huìHSK 6một hiệp hội协助xié zhùHSK 6hỗ trợ协商xié shāngHSK 6tham vấn协调xié tiáoHSK 6phối hợp总和zǒng héHSK 6tổngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:雍yōnghòa hợp龢héhòa hợp (biến thể của 和[hé])龤xiéhòa hợp投合tóu héhòa hợp投契tóu qìhòa hợp (với ai đó)时雍shí yōnghòa hợp燮和xiè héhòa hợp燮理xiè lǐhòa hợp融然róng ránhòa hợpXem thêm (3)