XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

飘【飄】

[piāo]

trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo

随风飞动或移动;在空中漂浮。

秋风吹来,树叶从枝头飘落,铺满了整条小路。

qiū fēng chuī lái, shù yè cóng zhī tóu piāo luò, pù mǎn le zhěng tiáo xiǎo lù.

Gió thu thổi đến, lá cây rơi nhẹ từ cành, trải đầy khắp con đường nhỏ.

五星红旗在广场上方迎风飘扬。

wǔ xīng hóng qí zài guǎng chǎng shàng fāng yíng fēng piāo yáng.

Lá cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió trên quảng trường.

欢快的歌声在校园里久久飘扬。

huān kuài de gē shēng zài xiào yuán lǐ jiǔ jiǔ piāo yáng.

Tiếng hát vui tươi vang vọng mãi trong khu khuôn viên trường.

天空中飘着几朵白云,天气真好。

tiān kōng zhōng piāo zhe jǐ duǒ bái yún, tiān qì zhēn hǎo.

Trên bầu trời lững lờ vài đám mây trắng, thời tiết thật đẹp.