马队[mǎ duì] [马 队]Lưu từKháckỵ binh; đoàn ngựa thồ hàngChữ trong từ马mǎngựa队duìphi độiTừ cùng chữ:马上mǎ shàngHSK 1ngay lập tức马路mǎ lùHSK 1đường phố排队pái duìHSK 2xếp hàng球队qiú duìHSK 2đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.)乐队yuè duìHSK 3ban nhạc军队jūn duìHSK 6lực lượng vũ trang团队tuán duìHSK 6đội nhóm部队bù duìHSK 6quân đội马车mǎ chēHSK 6xe ngựa kéoXem thêm (3)Từ cận nghĩa:骑兵qí bīngkỵ binh