麦子
[mài zi] [麦 子]
lúa mì; lượng từ: 株 (zhū)
麦子收割完毕后立即上场脱粒。
mài zi shōu gē wán bì hòu lì jí shàng chǎng tuō lì.Lúa mì sau khi thu hoạch xong lập tức được chuyển vào sân để tuốt hạt.
解放军主动帮老乡收割麦子。
jiě fàng jūn zhǔ dòng bāng lǎo xiāng shōu gē mài zi.Bộ đội giải phóng chủ động giúp bà con gặt lúa mì.
他迎风把麦子扬起来,借风力吹走杂质。
tā yíng fēng bǎ mài zi yáng qǐ lái, jiè fēng lì chuī zǒu zá zhì.Anh ấy đón gió sảy đống lúa mì lên, mượn sức gió thổi bay tạp chất.