小麦【小麥】
[xiǎo mài] [TIỂU 麦]
lúa mì; Lượng từ: 粒 (lì)
一种重要谷物农作物
今年北方地区的小麦迎来了大丰收。
jīn nián běi fāng dì qū de xiǎo mài yíng lái le dà fēng shōu.Năm nay lúa mì ở khu vực miền Bắc đã đón một mùa bội thu.
粒
刚拿到手,是不是小麦的减产幅度又超标了?
gāng ná dào shǒu, shì bu shì xiǎo mài de jiǎn chǎn fú dù yòu chāo biāo le?Vừa nhận được, có phải biên độ giảm sản lượng của lúa mỳ lại vượt mức quy định rồi không?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁农民们正在农田里忙着割小麦。
nóng mín men zhèng zài nóng tián lǐ máng zhe gē xiǎo mài.Nông dân đang bận rộn cắt lúa mì trên cánh đồng.
这种烈度的干旱确实罕见,不过我们组刚培育出一种新型抗旱小麦。
zhè zhǒng liè dù de gān hàn què shí hǎn jiàn, bú guò wǒ men zǔ gāng péi yù chū yì zhǒng xīn xíng kàng hàn xiǎo mài.Đợt hạn hán dữ dội thế này quả thực hiếm thấy, nhưng nhóm chúng tôi vừa bồi dục ra một giống lúa mỳ chịu hạn kiểu mới.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁