黄昏恋[huáng hūn liàn] [黄 昏 恋]Lưu từKhácbóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đờiChữ trong từ黄huángmàu vàng昏hūnmê muội恋liàncảm thấy gắn bóTừ cùng chữ:黄色huáng sèHSK 2màu vàng黄瓜huáng guāHSK 4dưa chuột黄金huáng jīnHSK 4vàng黄昏huáng hūnHSK 7chạng vạng失恋shī liànHSK 8thất tình留恋liú liànHSK 8lưu luyến迷恋mí liànHSK 8say mê