黏土[nián tǔ] [黏 土]Lưu từKhácđất sétChữ trong từ黏niándính土tǔđấtTừ ghép:黏土动画nián tǔ dòng huàhoạt hình đất sétTừ cùng chữ:本土běn tǔHSK 6quốc gia quê hương出土chū tǔHSK 7đào lên国土guó tǔHSK 7lãnh thổ quốc gia混凝土hùn níng tǔHSK 7bê tông泥土ní tǔHSK 8đất领土lǐng tǔHSK 8lãnh thổTừ cận nghĩa:垆lúđất sét堇jǐnđất sét胶泥jiāo níđất sétVí dụ trong bài học黏土可以用来制作各种陶器。nián tǔ kě yǐ yòng lái zhì zuò gè zhǒng táo qì.Đất sét có thể dùng để làm các loại đồ gốm.艺术家用黏土塑造出栩栩如生的人物雕像。yì shù jiā yòng nián tǔ sù zào chū xǔ xǔ rú shēng de rén wù diāo xiàng.Nghệ sĩ dùng đất sét tạo nên bức tượng nhân vật sống động như thật.