黏
[nián]
dính; nhầy; (Đài Loan) dán vào; dính vào; dán
具有胶水般能使物体连接在一起的性质。
这种糯米制作的点心口感十分软黏香甜。
zhè zhǒng nuò mǐ zhì zuò de diǎn xīn kǒu gǎn shí fēn ruǎn nián xiāng tián.Món bánh làm từ gạo nếp này có vị dẻo dính và ngọt thơm.
quấn quýt, bám lấy
紧缠着不放,粘着
小孩子总是黏着妈妈。
xiǎo hái zi zǒng shì nián zhe mā ma.Trẻ con luôn quấn quýt lấy mẹ.
确实,不但能增加黏性,而且还能提升品牌的知名度。
què shí, bú dàn néng zēng jiā nián xìng, ér qiě hái néng tí shēng pǐn pái de zhī míng dù.Chính xác, không những có thể tăng độ gắn kết mà còn nâng cao độ nhận diện thương hiệu.
Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm好啊,既然用户黏性得到验证,你们目前的融资诉求是什么?
hǎo a, jì rán yòng hù nián xìng dé dào yàn zhèng, nǐ men mù qián de róng zī sù qiú shì shén me?Tốt lắm, nếu độ gắn kết người dùng đã được chứng thực, yêu cầu gọi vốn hiện tại của các bạn là gì?
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững您说得对,但我担心若仅用传统小麦浆糊,黏结力根本不足以固定纤维。
nín shuō de duì, dàn wǒ dān xīn ruò jǐn yòng chuán tǒng xiǎo mài jiàng hu, nián jié lì gēn běn bù zú yǐ gù dìng xiān wéi.Thầy nói đúng, nhưng em lo nếu chỉ dùng hồ bột mì truyền thống thì lực dính hoàn toàn không đủ để giữ cố định sợi.
Trong bài: Xung đột nguyên tắc can thiệp trong phục chế văn hiến cổ · 在于