黏人
[nián rén] [黏 NHÂN]
(về trẻ con) bám dính; (về thú cưng) thích tương tác với người; thân thiện
他太黏人了,让人有点受不了。
tā tài nián rén le, ràng rén yǒu diǎn shòu bù liǎo.Anh ấy hay bám người quá, khiến người ta hơi khó chịu.
这只小猫非常活泼黏人,十分讨人喜欢。
zhè zhī xiǎo māo fēi cháng huó pō nián rén, shí fēn tǎo rén xǐ huan.Chú mèo con này rất hoạt bát quấn quýt, vô cùng được mọi người yêu thích.