黑暗面[hēi àn miàn] [黑 暗 面]Lưu từKhác(nghĩa đen và bóng) mặt tốiChữ trong từ黑hēiđen暗àntối面miànmặtTừ cùng chữ:见面jiàn miànHSK 1gặp mặt对面duì miànHSK 2(ngồi) đối diện方面fāng miànHSK 2khía cạnh黑板hēi bǎnHSK 2bảng đen黑色hēi sèHSK 2màu đen方便面fāng biàn miànHSK 2mì ăn liền上面shàng miànHSK 3bên trên下面xià miànHSK 3bên dưới全面quán miànHSK 3toàn diệnXem thêm (3)Ví dụ trong bài học这部纪录片深刻地揭露了社会的黑暗面。zhè bù jì lù piàn shēn kè dì jiē lù le shè huì de hēi àn miàn.Bộ phim tài liệu này vạch trần sâu sắc góc tối của xã hội.