XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一则 đọc là yī zé, nghĩa là một mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一则

[yī zé] [一 则]

một mặt

他在报纸上登了一则寻物启事。

tā zài bào zhǐ shàng dēng le yì zé xún wù qǐ shì.

Anh ấy đã đăng một thông báo tìm đồ trên báo.

杂志末页刊登了一则征文启事。

zá zhì mò yè kān dēng le yì zé zhēng wén qǐ shì.

Trang cuối của tạp chí có đăng một thông báo phát động viết bài.

老师给我们讲了一则寓言故事。

lǎo shī gěi wǒ men jiǎng le yì zé yù yán gù shì.

Thầy giáo kể cho chúng tôi một câu chuyện ngụ ngôn.

Hỏi đáp về từ 一则

一则 nghĩa là gì?

一则 (yī zé) nghĩa là một mặt.

Cách viết 一则 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 则 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.